- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
phân tán; phân tán ra; rải rác
Gió đã thổi tan mây.
phân tán; phân tán ra; rải rác
Gió đã thổi tan mây.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
phân tán; phân tán ra; rải rác
phân tán; phân tán ra; rải rác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.