- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thì thầm vào tai chồng/vợ để thuyết phục; nói chuyện gối chăn để tác động
Cô ấy thích thủ thỉ bên tai.
thì thầm vào tai chồng/vợ để thuyết phục; nói chuyện gối chăn để tác động
Cô ấy thích thủ thỉ bên tai.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thì thầm vào tai chồng/vợ để thuyết phục; nói chuyện gối chăn để tác động
thì thầm vào tai chồng/vợ để thuyết phục; nói chuyện gối chăn để tác động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.