- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
(khẩu) tán gẫu; tán chuyện phiếm
Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
(khẩu) tán gẫu; tán chuyện phiếm
Chúng tôi thích tán gẫu cùng nhau.
(khẩu) tán gẫu; tán chuyện phiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.