- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi bụi; (bóng) dễ như thổi bụi
Anh ấy đã thổi bụi trên bàn.
thổi bụi; (bóng) dễ như thổi bụi
Anh ấy đã thổi bụi trên bàn.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
thổi bụi; (bóng) dễ như thổi bụi
thổi bụi; (bóng) dễ như thổi bụi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.