- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi tắt (ngọn lửa)
Anh ấy đã thổi tắt nến.
thổi tắt (ngọn lửa)
Anh ấy đã thổi tắt nến.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi tắt (ngọn lửa)
thổi tắt (ngọn lửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.