- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
máy quay số xổ số; máy thổi bóng
Trong cửa hàng xổ số có một cái máy thổi bóng.
máy quay số xổ số; máy thổi bóng
Trong cửa hàng xổ số có một cái máy thổi bóng.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
máy quay số xổ số; máy thổi bóng
máy quay số xổ số; máy thổi bóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.