- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
ống thổi; ống dẫn hơi
Anh ấy dùng ống thổi để thổi khí.
ống thổi; ống dẫn hơi
Anh ấy dùng ống thổi để thổi khí.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thổi; ống dẫn hơi
ống thổi; ống dẫn hơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.