- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
Phương pháp này có thể mang lại kết quả tức thì.
thổi trấu thấy gạo (kết quả nhanh chóng và rõ ràng) [thành ngữ]
Thổi trấu thấy gạo, rõ ràng ngay lập tức.
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
Phương pháp này có thể mang lại kết quả tức thì.
thổi trấu thấy gạo (kết quả nhanh chóng và rõ ràng) [thành ngữ]
Thổi trấu thấy gạo, rõ ràng ngay lập tức.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
thổi trấu thấy gạo (có kết quả ngay lập tức) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.