- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
(gió) thổi mạnh; (bão) ập đến
Cơn bão đã tấn công thành phố này.
(gió) thổi mạnh; (bão) ập đến
Cơn bão đã tấn công thành phố này.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
(gió) thổi mạnh; (bão) ập đến
(gió) thổi mạnh; (bão) ập đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.