- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
hứng gió; phơi gió; thông gió; sấy tóc (bằng máy sấy)
Tôi thích hóng gió.
thổi gió; (bóng) bật mí trước; thông tin ngoài lề trước khi công bố chính thức
Anh ấy thích hóng gió.
hứng gió; phơi gió; thông gió; sấy tóc (bằng máy sấy)
Tôi thích hóng gió.
thổi gió; (bóng) bật mí trước; thông tin ngoài lề trước khi công bố chính thức
Anh ấy thích hóng gió.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
hứng gió; phơi gió; thông gió; sấy tóc (bằng máy sấy)
hứng gió; phơi gió; thông gió; sấy tóc (bằng máy sấy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.