- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
máy sấy tóc
Tôi cần một cái máy sấy tóc.
máy sấy tóc
Tôi cần một cái máy sấy tóc.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
máy sấy tóc
máy sấy tóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.