- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
nhạc công thổi kèn gióng trống trong đám cưới hoặc đám tang; (bóng) kẻ tâng bốc, người thổi phồng
Anh ấy là một nhạc công đám cưới.
người thổi kèn đánh trống; (bóng) kẻ tâng bốc; người ca ngợi hết lời
Anh ấy là một người thổi kèn.
người thổi kèn đánh trống; (bóng) kẻ tâng bốc; người cổ súy
nhạc công thổi kèn gióng trống trong đám cưới hoặc đám tang; (bóng) kẻ tâng bốc, người thổi phồng
Anh ấy là một nhạc công đám cưới.
người thổi kèn đánh trống; (bóng) kẻ tâng bốc; người ca ngợi hết lời
Anh ấy là một người thổi kèn.
người thổi kèn đánh trống; (bóng) kẻ tâng bốc; người cổ súy
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nhạc công thổi kèn gióng trống trong đám cưới hoặc đám tang; (bóng) kẻ tâng bốc, người thổi phồng
nhạc công thổi kèn gióng trống trong đám cưới hoặc đám tang; (bóng) kẻ tâng bốc, người thổi phồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người cổ vũ.
Anh ấy là một người cổ vũ.