- 口khẩu(cái miệng)
- 勿vật(chớ, đừng)
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
mõm; giọng điệu; khẩu khí
Mõm của con lợn rất dài.
mõm; giọng điệu; khẩu khí
Mõm của con lợn rất dài.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Miệng chạm vào nhau nhẹ nhàng chính là nụ hôn.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
mõm; giọng điệu; khẩu khí
mõm; giọng điệu; khẩu khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.