- 口khẩu(miệng)BỘ
- 孔khổng(lỗ hổng, rỗng)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng gầm rú vang như âm thanh thoát qua lỗ hổng lớn.
gầm; rống; gào
中用很大的声音叫yòng hěn dà de shēngyīn jiào
Sư tử đang gầm.
gầm; hú; rống; thét
中大声喊叫或发出很响的声音dàshēng hǎnjiào huòzhě fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
gầm; hét; rống
中大声地叫;发出很大的声音dàshēng de jiào; fāchū hěn dà de shēngyīn
Anh ấy hét lớn một tiếng.
gầm; rống; hú (tiếng thú)
中动物发出的大声叫声dòngwù fāchū de dàshēng jiàoshēng
gầm; hét; quát
中用很大的声音大声叫yòng hěn dà de shēngyīn dàshēng jiào
Sư tử đang gầm.
gầm; rống; gào
中用很大的声音叫yòng hěn dà de shēngyīn jiào
Sư tử đang gầm.
gầm; hú; rống; thét
中大声喊叫或发出很响的声音dàshēng hǎnjiào huòzhě fāchū hěn xiǎng de shēngyīn
gầm; hét; rống
中大声地叫;发出很大的声音dàshēng de jiào; fāchū hěn dà de shēngyīn
Anh ấy hét lớn một tiếng.
gầm; rống; hú (tiếng thú)
中动物发出的大声叫声dòngwù fāchū de dàshēng jiàoshēng
gầm; hét; quát
中用很大的声音大声叫yòng hěn dà de shēngyīn dàshēng jiào
Sư tử đang gầm.
Miệng phát ra tiếng gầm rú vang như âm thanh thoát qua lỗ hổng lớn.
Miệng phát ra tiếng gầm rú vang như âm thanh thoát qua lỗ hổng lớn.