- 口khẩu(miệng)
- 木mộc(cây gỗ)
Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người
Anh ấy ngây người ra, không nói được lời nào.
đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người
Anh ấy sững sờ, không nói được lời nào.
đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người
Anh ấy ngây người ra, không nói được lời nào.
đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người
Anh ấy sững sờ, không nói được lời nào.
Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người
đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.