- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
thông báo cho ai; cho ai biết
Xin hãy cho tôi biết quyết định của bạn.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thông báo cho ai; cho ai biết
Xin hãy cho tôi biết quyết định của bạn.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thông báo cho ai; cho ai biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.