- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
xin phép cáo từ; xin phép lui
Tôi xin phép một chút.
xin phép đi vệ sinh
Anh ấy xin phép đi vệ sinh rồi.
xin phép cáo từ; xin phép lui
Tôi xin phép một chút.
xin phép đi vệ sinh
Anh ấy xin phép đi vệ sinh rồi.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
xin phép cáo từ; xin phép lui
xin phép cáo từ; xin phép lui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.