- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
Anh ta là một kẻ tố giác.
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo
Anh ta là một người tố giác.
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo; tên phản bội
Người tố giác thường không được hoan nghênh.
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
Anh ta là một kẻ tố giác.
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo
Anh ta là một người tố giác.
kẻ chỉ điểm; kẻ mật báo; tên phản bội
Người tố giác thường không được hoan nghênh.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
kẻ mật báo; kẻ chỉ điểm; kẻ tố giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
Anh ấy là một người tố giác.
người thổi còi; người tố giác (nội bộ)
Anh ấy là một người tố giác.