- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
Tôi hy vọng điều này có thể an ủi trái tim bạn.
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
Tôi hy vọng điều này có thể an ủi trái tim bạn.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
an ủi; vỗ về; cáo uỷ (báo tin để người khuất lòng yên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.