- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
Chúng ta đã thắng rồi!
giành chiến thắng; đạt được thắng lợi
Quân đội của chúng ta đã thắng lợi.
báo tin thắng trận; giành chiến thắng
Họ đã báo tin thắng lợi.
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
Chúng ta đã thắng rồi!
giành chiến thắng; đạt được thắng lợi
Quân đội của chúng ta đã thắng lợi.
báo tin thắng trận; giành chiến thắng
Họ đã báo tin thắng lợi.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
thắng lợi; chiến thắng; báo tin thắng trận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.