- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ anh ấy.
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
Anh ấy cầu xin tôi giúp đỡ anh ấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.