- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tố cáo; mách (với thầy cô, cấp trên); kiện
Anh ấy thích mách lẻo.
tố cáo; kiện cáo; mách (với người có thẩm quyền)
Anh ấy đi kiện ở tòa án.
tố cáo; mách (với thầy cô, cấp trên); kiện
Anh ấy thích mách lẻo.
tố cáo; kiện cáo; mách (với người có thẩm quyền)
Anh ấy đi kiện ở tòa án.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tố cáo; mách (với thầy cô, cấp trên); kiện
tố cáo; mách (với thầy cô, cấp trên); kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.