- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
kết thúc; chấm dứt
Trận đấu này kết thúc với tỷ số hòa.
kết thúc; cáo chung
Sự hợp tác của chúng ta đã kết thúc.
kết thúc; chấm dứt
Trận đấu này kết thúc với tỷ số hòa.
kết thúc; cáo chung
Sự hợp tác của chúng ta đã kết thúc.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
kết thúc; chấm dứt
kết thúc; chấm dứt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.