- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
(văn) thông báo; cáo thị; hiểu dụ
ban bố chỉ dụ; ra lệnh rõ ràng
Anh ấy dặn dò chúng tôi đừng đến muộn.
thông báo; chiếu dụ (từ cấp trên ban xuống)
Anh ấy đã ban hành một thông báo công khai.
(văn) thông báo; cáo thị; hiểu dụ
ban bố chỉ dụ; ra lệnh rõ ràng
Anh ấy dặn dò chúng tôi đừng đến muộn.
thông báo; chiếu dụ (từ cấp trên ban xuống)
Anh ấy đã ban hành một thông báo công khai.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
(văn) thông báo; cáo thị; hiểu dụ
(văn) thông báo; cáo thị; hiểu dụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.