- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
xin cáo lui; cáo từ rút lui
Tôi xin phép cáo lui trước.
xin phép cáo từ; xin phép lui
xin cáo lui; xin từ chức (cổ)
Ông ấy đã cáo lui.
xin cáo lui; cáo từ rút lui
Tôi xin phép cáo lui trước.
xin phép cáo từ; xin phép lui
xin cáo lui; xin từ chức (cổ)
Ông ấy đã cáo lui.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
xin cáo lui; cáo từ rút lui
xin cáo lui; cáo từ rút lui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.