- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
xin tha; cầu xin tha thứ
Anh ấy cầu xin tôi tha thứ.
xin tha; cầu xin tha thứ
Anh ấy cầu xin tôi tha thứ.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
xin tha; cầu xin tha thứ
xin tha; cầu xin tha thứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.