- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
hương Viên Sơn (ở huyện Nghi Lan, Đài Loan)
Hương Viên Sơn ở huyện Nghi Lan.
hương Viên Sơn (ở huyện Nghi Lan, Đài Loan)
Hương Viên Sơn ở huyện Nghi Lan.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
hương Viên Sơn (ở huyện Nghi Lan, Đài Loan)
hương Viên Sơn (ở huyện Nghi Lan, Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.