- 口khẩu(miệng)
- 仓thương(kho lương)
Miệng bị sặc như kho lúa bị bụi tràn vào, nghẹn ngào khó thở.
sặc (vì nuốt nhầm đường)
Anh ấy bị sặc nước rồi.
sặc; cay mũi; kích thích mũi
Mùi khói làm tôi ho sặc sụa.
sặc (vì khói, mùi, v.v.)
Mùi khói nồng quá.
có tính kích thích; gây kích ứng
Ớt này rất cay.
sặc (vì nuốt nhầm đường)
Anh ấy bị sặc nước rồi.
sặc; cay mũi; kích thích mũi
Mùi khói làm tôi ho sặc sụa.
sặc (vì khói, mùi, v.v.)
Mùi khói nồng quá.
có tính kích thích; gây kích ứng
Ớt này rất cay.
Miệng bị sặc như kho lúa bị bụi tràn vào, nghẹn ngào khó thở.
Miệng bị sặc như kho lúa bị bụi tràn vào, nghẹn ngào khó thở.
sặc (vì nuốt nhầm đường)
sặc; cay mũi; kích thích mũi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mắng; quở trách
Anh ấy bị mẹ mắng.
phản bác; lên tiếng phản đối
Anh ấy nói lại tôi một câu.
(khẩu) quát mắng; hét vào mặt ai
Anh ấy quát tôi một câu.
mắng; quở trách
Anh ấy bị mẹ mắng.
phản bác; lên tiếng phản đối
Anh ấy nói lại tôi một câu.
(khẩu) quát mắng; hét vào mặt ai
Anh ấy quát tôi một câu.