- 口khẩu(miệng)
- 尼ni(gần gũi, sát lại)
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
vải dạ; vải nỉ
Chiếc áo khoác dạ này rất ấm.
vải dạ; vải nỉ
Chiếc áo khoác dạ này rất ấm.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vải dạ; vải nỉ
vải dạ; vải nỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.