- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
bảng tuần hoàn (hóa học)
Bảng tuần hoàn hóa học rất quan trọng.
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; bảng tuần hoàn
Tôi đang học bảng tuần hoàn hóa học.
bảng tuần hoàn (hóa học)
Bảng tuần hoàn hóa học rất quan trọng.
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học; bảng tuần hoàn
Tôi đang học bảng tuần hoàn hóa học.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng tuần hoàn (hóa học)
bảng tuần hoàn (hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.