- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
chu đáo; tận tình; cẩn thận(kế thừa)
中考虑得很全面,没有遗漏kǎolǜ de hěn quánmiàn, méiyǒu yílòu
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần(kế thừa)
中想得很全面、细致,照顾得很周密xiǎng de hěn quánmiàn、xìzhì,zhàohù de hěn zhōumì
chu đáo; tỉ mỉ; đầy đủ
chu đáo; tận tình; cẩn thận(kế thừa)
中考虑得很全面,没有遗漏kǎolǜ de hěn quánmiàn, méiyǒu yílòu
Anh ấy làm việc rất chu đáo.
chu đáo; tỉ mỉ; ân cần(kế thừa)
中想得很全面、细致,照顾得很周密xiǎng de hěn quánmiàn、xìzhì,zhàohù de hěn zhōumì
chu đáo; tỉ mỉ; đầy đủ
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
chu đáo; tận tình; cẩn thận
chu đáo; tận tình; cẩn thận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中考虑周密;很完整;照顾全面kǎolǜ zhōumì;hěn wánzhěng;zhàogu quánmiàn
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy(kế thừa)
Anh ấy phục vụ rất chu đáo.
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu(kế thừa)
中考虑得很全面,做得很细致kǎolǜ de hěn quánmiàn, zuò de hěn xìzhì
中考虑周密;很完整;照顾全面kǎolǜ zhōumì;hěn wánzhěng;zhàogu quánmiàn
siêng năng; chăm chỉ; tận tụy(kế thừa)
Anh ấy phục vụ rất chu đáo.
khắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu(kế thừa)
中考虑得很全面,做得很细致kǎolǜ de hěn quánmiàn, zuò de hěn xìzhì