- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
hàng hóa ăn theo; merchandise (liên quan đến phim, game, ban nhạc, v.v.)
Tôi thích mua hàng hóa liên quan.
hàng hóa ăn theo; merchandise (liên quan đến phim, game, ban nhạc, v.v.)
Tôi thích mua hàng hóa liên quan.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng hóa ăn theo; merchandise (liên quan đến phim, game, ban nhạc, v.v.)
hàng hóa ăn theo; merchandise (liên quan đến phim, game, ban nhạc, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.