- 欠khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
ngáp; thở hơi ấm
Anh ấy ngáp một cái.
ngáp; thở hơi ấm
Anh ấy ngáp một cái.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
ngáp; thở hơi ấm
ngáp; thở hơi ấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.