- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
đường hô hấp
Anh ấy bị nhiễm trùng đường hô hấp.
đường hô hấp
Anh ấy bị nhiễm trùng đường hô hấp.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường hô hấp
đường hô hấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.