- 牛ngưu(con bò (tượng hình))
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
gọi là trâu hay ngựa cũng được; tùy người ta gọi thế nào [thành ngữ]
Người này không quan tâm đến bất cứ điều gì, gọi gì cũng được.
mặc người muốn gọi là trâu hay ngựa, ta không quan tâm [thành ngữ]
Bạn muốn nói gì thì nói, tôi không quan tâm bạn gọi tôi là gì.
gọi là trâu hay ngựa cũng được; tùy người ta gọi thế nào [thành ngữ]
Người này không quan tâm đến bất cứ điều gì, gọi gì cũng được.
mặc người muốn gọi là trâu hay ngựa, ta không quan tâm [thành ngữ]
Bạn muốn nói gì thì nói, tôi không quan tâm bạn gọi tôi là gì.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
gọi là trâu hay ngựa cũng được; tùy người ta gọi thế nào [thành ngữ]
gọi là trâu hay ngựa cũng được; tùy người ta gọi thế nào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.