- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
dòng lệnh (máy tính)
Vui lòng nhập mật khẩu vào dòng lệnh.
dòng lệnh (máy tính)
Vui lòng nhập mật khẩu vào dòng lệnh.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
dòng lệnh (máy tính)
dòng lệnh (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.