- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
phương pháp đặt tên; danh pháp
Cách đặt tên này rất phổ biến.
phương pháp đặt tên; danh pháp
Cách đặt tên này rất phổ biến.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp đặt tên; danh pháp
phương pháp đặt tên; danh pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.