- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
hệ thống danh pháp; hệ thống đặt tên
Hệ thống danh pháp này rất phức tạp.
hệ thống danh pháp; hệ thống đặt tên
Hệ thống danh pháp này rất phức tạp.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống danh pháp; hệ thống đặt tên
hệ thống danh pháp; hệ thống đặt tên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.