- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số lớn; may mắn thoát chết
Anh ấy thật may mắn, đã thoát khỏi một tai họa.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
số lớn; may mắn thoát chết
Anh ấy thật may mắn, đã thoát khỏi một tai họa.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
số lớn; may mắn thoát chết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.