- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
sinh mạng; điều sống còn; (khẩu) của quý
Đây là mạng sống của tôi.
thứ quý giá nhất trong cuộc đời; của quý
Đây là thứ anh ấy trân trọng nhất.
(khẩu) của quý; chỗ hiểm (bộ phận sinh dục nam); thứ quý giá nhất
sinh mạng; điều sống còn; (khẩu) của quý
Đây là mạng sống của tôi.
thứ quý giá nhất trong cuộc đời; của quý
Đây là thứ anh ấy trân trọng nhất.
(khẩu) của quý; chỗ hiểm (bộ phận sinh dục nam); thứ quý giá nhất
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
sinh mạng; điều sống còn; (khẩu) của quý
sinh mạng; điều sống còn; (khẩu) của quý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã giấu của quý của mình đi rồi.
Anh ấy đã giấu của quý của mình đi rồi.