- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
thuật xem mệnh lý; bói toán dựa trên ngày sinh, tướng số, phong thủy...
Anh ấy rất hứng thú với mệnh lý.
thuật xem mệnh lý; bói toán dựa trên ngày sinh, tướng số, phong thủy...
Anh ấy rất hứng thú với mệnh lý.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
thuật xem mệnh lý; bói toán dựa trên ngày sinh, tướng số, phong thủy...
thuật xem mệnh lý; bói toán dựa trên ngày sinh, tướng số, phong thủy...
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.