- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
lá số tử vi; bản đồ thiên mệnh (chiêm tinh)
Lá số của tôi cho thấy năm nay tôi sẽ rất may mắn.
lá số tử vi; bản đồ thiên mệnh (chiêm tinh)
Lá số của tôi cho thấy năm nay tôi sẽ rất may mắn.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
lá số tử vi; bản đồ thiên mệnh (chiêm tinh)
lá số tử vi; bản đồ thiên mệnh (chiêm tinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.