- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số phận khổ cực; sinh ra dưới vận xui
Cô ấy mệnh khổ, từ nhỏ đã mất cha mẹ.
số phận khổ cực; sinh ra dưới vận xui
Cô ấy mệnh khổ, từ nhỏ đã mất cha mẹ.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
số phận khổ cực; sinh ra dưới vận xui
số phận khổ cực; sinh ra dưới vận xui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.