- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số mỏng; mệnh bạc; số phận hẩm hiu
Anh ấy số phận hẩm hiu, làm gì cũng không thuận lợi.
số mỏng; mệnh bạc; số phận hẩm hiu
Anh ấy số phận hẩm hiu, làm gì cũng không thuận lợi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
số mỏng; mệnh bạc; số phận hẩm hiu
số mỏng; mệnh bạc; số phận hẩm hiu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.