- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
con đường số phận; vận mệnh cuộc đời
Số phận của anh ấy thật bất hạnh.
số phận; vận mệnh
con đường số phận; vận mệnh cuộc đời
Số phận của anh ấy thật bất hạnh.
số phận; vận mệnh
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
con đường số phận; vận mệnh cuộc đời
con đường số phận; vận mệnh cuộc đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.