- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
mệnh đề (logic, toán học); ra đề (bài)
Đây là một mệnh đề toán học.
đặt đề bài; mệnh đề (toán học/logic)
Giáo viên ra đề cho chúng tôi.
mệnh đề (logic, toán học); ra đề (bài)
Đây là một mệnh đề toán học.
đặt đề bài; mệnh đề (toán học/logic)
Giáo viên ra đề cho chúng tôi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
mệnh đề (logic, toán học); ra đề (bài)
mệnh đề (logic, toán học); ra đề (bài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.