tiếng xuýt xoa; tiếng tặc lưỡi (biểu thị ngạc nhiên hoặc trách móc)
Anh ấy tặc lưỡi thở dài.
tiếng tặc lưỡi; tặc lưỡi (thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc khó chịu)
Chậc chậc! Tại sao bạn lại làm như vậy?
tiếng xuýt xoa; tiếng tặc lưỡi (biểu thị ngạc nhiên hoặc trách móc)
Anh ấy tặc lưỡi thở dài.
tiếng tặc lưỡi; tặc lưỡi (thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc khó chịu)
Chậc chậc! Tại sao bạn lại làm như vậy?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.