- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 畐bức(đầy ắp)
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện rất hung hăng.
hung hăng; lấn át; đầy tính đe dọa [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện rất hống hách.
hung hăng áp đảo; lấn át người khác [thành ngữ]
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện rất hung hăng.
hung hăng; lấn át; đầy tính đe dọa [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện rất hống hách.
hung hăng áp đảo; lấn át người khác [thành ngữ]
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
hung hăng; lấn át; khiến người khác phải lùi bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
mạnh mẽ; hùng hồn
kiêu ngạo; hống hách; quá mức
mạnh mẽ; hùng hồn