- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa thuận và vui vẻ; hòa lạc
Gia đình họ sống rất hòa thuận và hạnh phúc.
hòa thuận và vui vẻ; hòa lạc
Gia đình họ sống rất hòa thuận và hạnh phúc.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
hòa thuận và vui vẻ; hòa lạc
hòa thuận và vui vẻ; hòa lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.