- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
thế hòa; trận hòa; ván huề
Trận đấu này kết thúc với tỷ số hòa.
ván hòa; kết quả hòa
Trận đấu này là một trận hòa.
thế hòa; trận hòa; ván huề
Trận đấu này kết thúc với tỷ số hòa.
ván hòa; kết quả hòa
Trận đấu này là một trận hòa.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
thế hòa; trận hòa; ván huề
thế hòa; trận hòa; ván huề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.